Từ: 古風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古風:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ phong
Phong cách người đời xưa.Thể thơ cũ không hạn định số câu, số chữ và ít gò bó về âm luật.

Nghĩa của 古风 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔfēng] 1. cổ phong; nếp xưa; phong tục xưa (phong tục cổ)。古代的风俗习惯,多指质朴的生活作风。
古风犹存
phong tục xưa vẫn còn.
2. thể thơ cổ。古体诗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
古風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古風 Tìm thêm nội dung cho: 古風