Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眨, chiết tự chữ TRÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眨:
眨
Pinyin: zha3;
Việt bính: zaam2 zaap3;
眨 trát
Nghĩa Trung Việt của từ 眨
(Động) Chớp mắt.◎Như: sát nhân bất trát nhãn 殺人不眨眼 giết người không chớp mắt.
(Động) Nháy, chớp.
◎Như: thiên thượng phồn tinh nhất trực trát cá bất đình 天上繁星一直眨個不停 sao trên trời lấp lánh mãi không ngừng.
trát, như "trát (nháy (mắt))" (gdhn)
Nghĩa của 眨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎ]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: CHẮP, TRÁT
chớp; nháy。(眼睛)闭上立刻又睁开。
眨眼
chớp mắt
眼睛也不眨一眨。
mắt không hề chớp
Từ ghép:
眨巴 ; 眨眼
Số nét: 10
Hán Việt: CHẮP, TRÁT
chớp; nháy。(眼睛)闭上立刻又睁开。
眨眼
chớp mắt
眼睛也不眨一眨。
mắt không hề chớp
Từ ghép:
眨巴 ; 眨眼
Chữ gần giống với 眨:
眨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眨
| trát | 眨: | trát (nháy (mắt)) |

Tìm hình ảnh cho: 眨 Tìm thêm nội dung cho: 眨
