Chữ 眨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眨, chiết tự chữ TRÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眨:

眨 trát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眨

Chiết tự chữ trát bao gồm chữ 目 乏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眨 cấu thành từ 2 chữ: 目, 乏
  • mục, mụt
  • bấp, mạp, mấp, mập, mặp, phúp, phạp, phập, phặp, phốp, phụp
  • trát [trát]

    U+7728, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha3;
    Việt bính: zaam2 zaap3;

    trát

    Nghĩa Trung Việt của từ 眨

    (Động) Chớp mắt.
    ◎Như: sát nhân bất trát nhãn
    giết người không chớp mắt.

    (Động)
    Nháy, chớp.
    ◎Như: thiên thượng phồn tinh nhất trực trát cá bất đình sao trên trời lấp lánh mãi không ngừng.
    trát, như "trát (nháy (mắt))" (gdhn)

    Nghĩa của 眨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎ]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHẮP, TRÁT
    chớp; nháy。(眼睛)闭上立刻又睁开。
    眨眼
    chớp mắt
    眼睛也不眨一眨。
    mắt không hề chớp
    Từ ghép:
    眨巴 ; 眨眼

    Chữ gần giống với 眨:

    ,

    Chữ gần giống 眨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眨 Tự hình chữ 眨 Tự hình chữ 眨 Tự hình chữ 眨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眨

    trát:trát (nháy (mắt))
    眨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眨 Tìm thêm nội dung cho: 眨