Cao su chống va đập cửa
Chữ 勣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勣, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勣:
勣
Pinyin: ji1;
Việt bính: zik1;
勣 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 勣
Cũng như chữ 績.tích, như "thành tích" (gdhn)
Nghĩa của 勣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 13
Hán Việt: TÍCH
chiến công; thành tựu; công tích。功绩。
Số nét: 13
Hán Việt: TÍCH
chiến công; thành tựu; công tích。功绩。
Dị thể chữ 勣
𪟝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勣
| tích | 勣: | thành tích |

Tìm hình ảnh cho: 勣 Tìm thêm nội dung cho: 勣
