Cao su chống va đập cửa

Chữ 勣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勣, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勣:

勣 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勣

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 責 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勣 cấu thành từ 2 chữ: 責, 力
  • trách, trái
  • lực, sức, sực, sựt
  • tích [tích]

    U+52E3, tổng 13 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: zik1;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 勣

    Cũng như chữ .
    tích, như "thành tích" (gdhn)

    Nghĩa của 勣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÍCH
    chiến công; thành tựu; công tích。功绩。

    Chữ gần giống với 勣:

    , , , , , , 𠢝, 𠢞, 𠢟,

    Dị thể chữ 勣

    𪟝,

    Chữ gần giống 勣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勣 Tự hình chữ 勣 Tự hình chữ 勣 Tự hình chữ 勣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勣

    tích:thành tích
    勣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勣 Tìm thêm nội dung cho: 勣