Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩头缩脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩头缩脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩头缩脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōtóusuōnǎo] 1. co đầu rụt cổ; rụt rè。形容畏缩。
2. nhát gan; sợ trách nhiệm。形容胆小,不敢出头负责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
缩头缩脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩头缩脑 Tìm thêm nội dung cho: 缩头缩脑