Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烫蜡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烫蜡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烫蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànglà] đánh bóng; đánh bóng bằng sáp。在地板、家具等表面撤上蜡屑,烤化后弄平,可以增加光泽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烫

đãng:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)
烫蜡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烫蜡 Tìm thêm nội dung cho: 烫蜡