Cao su chống va đập cửa
khấu đầu
Rập đầu xuống đất mà lạy. ☆Tương tự:
khấu thủ
叩首,
khấu đầu
扣頭.
Nghĩa của 叩头 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòutóu] dập đầu; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất。磕头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩
| khạo | 叩: | khờ khạo |
| khấu | 叩: | khấu đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |

Tìm hình ảnh cho: 叩頭 Tìm thêm nội dung cho: 叩頭
