Cao su chống va đập cửa

Từ: 叩頭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叩頭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khấu đầu
Rập đầu xuống đất mà lạy. ☆Tương tự:
khấu thủ
首,
khấu đầu
頭.

Nghĩa của 叩头 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòutóu] dập đầu; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất。磕头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩

khạo:khờ khạo
khấu:khấu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu
叩頭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叩頭 Tìm thêm nội dung cho: 叩頭