Từ: 参赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānsài] dự thi; dự thí; tham gia thi đấu。参加比赛。
参赛作品。
tác phẩm dự thi
参赛选手。
tuyển thủ dự thí; vận động viên thi đấu
取消参赛资格。
mất quyền thi đấu; huỷ bỏ tư cách dự thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
参赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参赛 Tìm thêm nội dung cho: 参赛