Từ: khô không khốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khô không khốc:
Nghĩa khô không khốc trong tiếng Việt:
["- Nh. Khô khốc: Nắng lâu ruộng khô không khốc."] Dịch khô không khốc sang tiếng Trung hiện đại:
khô khốc Nghĩa chữ nôm của chữ: khô
| khô | 刳: | khô mộc vi chu (đẽo ruột cây) |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
| khô | 骷: | khô lâu (sọ trọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khốc
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
| khốc | 酷: | tàn khốc, thảm khốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ khô:
萱花既隕山河黯,椿樹旋枯日月昏
Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn
Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen