Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发绀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发绀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发绀 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāgàn] bầm tím; tím; thâm tím; chứng xanh tím (ở da)。皮肤或黏膜呈现青紫色。由呼吸或循环系统发生障碍,血液中缺氧引起。也叫青紫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绀

cám:cám thanh (mầu tím thẫm)
发绀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发绀 Tìm thêm nội dung cho: 发绀