Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叫座演员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫座演员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫座演员 trong tiếng Trung hiện đại:

jiàozuò yǎnyuán diễn viên ăn khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
叫座演员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫座演员 Tìm thêm nội dung cho: 叫座演员