Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沙包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙包 trong tiếng Trung hiện đại:

[shābāo] 1. đống cát。像小山一样的大沙堆。
2. bao cát; túi cát。沙袋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
沙包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙包 Tìm thêm nội dung cho: 沙包