Chữ 誹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誹, chiết tự chữ PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誹:

誹 phỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 誹

誹

Chiết tự chữ 誹

Chiết tự chữ phỉ bao gồm chữ 言 非 hoặc 訁 非 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誹 cấu thành từ 2 chữ: 言, 非
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 非 phi
  • 2. 誹 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 非
  • 訁 ngôn
  • 非 phi
  • phỉ [phỉ]

    U+8AB9, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诽;
    Pinyin: fei3;
    Việt bính: fei2;

    誹 phỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 誹

    (Động) Chê bai, nói xấu.
    ◎Như: phỉ báng 誹
    謗 nói xấu, bêu riếu.
    phỉ, như "phỉ báng, phỉ nhổ" (vhn)

    Chữ gần giống với 誹:

    䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 誹

    诽,

    Chữ gần giống 誹

    譿, 詤, 詘, 詙, 詚, 詛, 詜, 詝, 詞, 詟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誹 Tự hình chữ 誹 Tự hình chữ 誹 Tự hình chữ 誹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誹

    phỉ誹:phỉ báng, phỉ nhổ
    誹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誹 Tìm thêm nội dung cho: 誹