Từ: 文化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

văn hóa
Thành quả chung của quá trình phát triển sáng tạo của loài người trong lịch sử. Bao quát các phương diện tông giáo, đạo đức, nghệ thuật, khoa học, v.v.
§ Cũng gọi là
văn minh
明.Văn trị giáo hóa.
◇Lưu Hướng 向:
Văn hóa bất cải, nhiên hậu gia tru
改, 誅 (Thuyết uyển 苑, Chỉ vũ 武) Dùng đức, văn và lễ nhạc để giáo hóa, nếu không sửa đổi, thì sau đó mới thi hành xử phạt.

Nghĩa của 文化 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénhuà] 1. văn hoá。人类在社会历史发展过程中所创造的物质财富和精神财富的总和,特指精神财富,如文学、艺术、教育、科学等。
越南文化
văn hoá Việt Nam
文化交流
giao lưu văn hoá
2. văn hoá (từ dùng trong khảo cổ, để chỉ một quần thể di tích hoặc di vật nào đó)。考古学用语,指同一个历史时期的不依分布地点为转移的遗迹、遗物的综合体。同样的工具、用具,同样的制造技术等,是同一种文化的特 征,如龙山文化,仰韶文化。
龙山文化。
văn hoá Long Sơn
3. văn hoá (trình độ)。指运用文字的能力及一般知识。
文化水平
trình độ văn hoá
学习文化
học văn hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
文化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文化 Tìm thêm nội dung cho: 文化