Từ: 伴讀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴讀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伴 • 讀

bạn độc
Chức quan dạy học cho các con cháu vua chúa.Bạn cùng học.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tự kỉ dã hữu liễu cá bạn độc đích bằng hữu, chánh hảo phát phấn
自己也有了個伴讀的朋友, 正好發奮 (Đệ bát hồi) Tự mình cũng có thêm bạn cùng học hành, thật tốt cho sự cố gắng ganh đua.

Nghĩa của 伴读 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndú] thư đồng。旧指陪同富家子弟一起学习的书童。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn伴:bạn bè
bọn伴:một bọn; cả bọn
gạn伴:gạn gùng; gạn lọc
vạn伴:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讀

đậu讀:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đặt讀:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đọc讀:đọc sách
độc讀:độc giả; độc thoại
伴讀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴讀 Tìm thêm nội dung cho: 伴讀