Từ: mỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỡ

Nghĩa mỡ trong tiếng Việt:

["- 1 dt Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ: Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.","- 2 dt 1. Chất béo ở trong cơ thể người và động vật: Mỡ lợn; Còn mấy cân vừa thịt vừa mỡ đây (Ng-hồng); Như mèo thấy mỡ (tng); Đường trơn như đổ mỡ. 2. Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn: Cần bôi mỡ vào vòng bi này.","- 3 đgt (đph) Như Chớ (cũ): Mỡ chê người vắn, cậy ta dài (NgBKhiêm)."]

Dịch mỡ sang tiếng Trung hiện đại:

《 肥肉(用于牲畜)。》miếng thịt này mỡ dầy
这块肉膘厚。
锭子油 《黏度中等的精制润滑油, 适用于纺纱机的锭子和各种负荷小、速度高的轴承和摩擦部分。》
肥实 《脂肪多。》
miếng thịt này mỡ nhiều quá.
这块肉很肥实。
油; 膏; 肪 《动植物体内所含的液态脂肪或矿产的碳氢化合物的混合液体。通常把固态的动物脂肪也叫油。》
脂; 脂肪; 脂膏 《有机化合物, 由三个脂肪酸分子和一个甘油分子化合而成, 存在于人体和动物的皮下组织以及植物体中。脂肪是储存热能量高的食物, 能供给人体中所需的大量热能。》
mỡ
脂肪。
mỡ đã thắng
香脂油。 脂油 《板油。》
bánh chiên bằng mỡ.
脂油饼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỡ

mỡ𦟐:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𦟖:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ𱼥:thịt mỡ; mỡ màng
mỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỡ Tìm thêm nội dung cho: mỡ