Chữ 幺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幺, chiết tự chữ YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幺:

幺 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幺

幺

Chiết tự chữ 幺

Chiết tự chữ yêu bao gồm chữ 𠃊 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幺 cấu thành từ 2 chữ: 𠃊, 厶
  • 𠃊 ất dạng 4 (2)
  • 厶 khư, mỗ
  • yêu [yêu]

    U+5E7A, tổng 3 nét, bộ Yêu 幺
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 么;
    Pinyin: yao1, yao4;
    Việt bính: jiu1;

    幺 yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 幺

    (Tính) Nhỏ.

    (Danh)
    Tục gọi số một là yêu, vì số một là số đầu (nhỏ), đánh tổ tôm, tài bàn, chắn. Gọi nhất 一
    là yêu 幺 là vì đó.
    yêu, như "yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu" (gdhn)

    Nghĩa của 幺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (么)
    [yāo]
    Bộ: 幺 (乡) - Yêu
    Số nét: 3
    Hán Việt: YÊU
    1. số một (chỉ số 1 trong số thứ tự và số đếm, chỉ dùng đơn, không thể tạo thành số từ, cũng không thể mang lượng từ)。数目中的"一"叫"幺" (只能单用,不能组成合成数词,也不能带量词,旧时指色子和骨牌中的一点,现在说 数字时也用来代替"一")。
    2. út; nhỏ nhất。排行最小的。
    幺叔
    chú út
    幺妹
    em gái út
    3. họ Yêu。姓。
    Ghi chú: "么"另见·ma"嘛"、"吗"; ·me
    Từ ghép:
    幺麽

    Chữ gần giống với 幺:

    乡, 幺,

    Dị thể chữ 幺

    么,

    Chữ gần giống 幺

    胤, 酳, 幼, 麼, 幻, 吆, 乣, 蒮, 蒳, 蒲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幺

    yêu幺:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
    幺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幺 Tìm thêm nội dung cho: 幺