Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 傱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傱, chiết tự chữ TUỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傱

Chiết tự chữ tuồng bao gồm chữ 人 從 hoặc 亻 從 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傱 cấu thành từ 2 chữ: 人, 從
  • nhân, nhơn
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 2. 傱 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 從
  • nhân
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • []

    U+50B1, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song3;
    Việt bính: sung2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 傱


    tuồng, như "tuồng luông" (vhn)

    Chữ gần giống với 傱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 傱

    𰁧,

    Chữ gần giống 傱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傱 Tự hình chữ 傱 Tự hình chữ 傱 Tự hình chữ 傱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傱

    tuồng:tuồng luông
    傱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傱 Tìm thêm nội dung cho: 傱