Chữ 傱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傱, chiết tự chữ TUỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傱:

傱

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傱

傱

Chiết tự chữ 傱

Chiết tự chữ tuồng bao gồm chữ 人 從 hoặc 亻 從 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傱 cấu thành từ 2 chữ: 人, 從
  • 人 nhân, nhơn
  • 從 thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 2. 傱 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 從
  • 亻 nhân
  • 從 thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • []

    U+50B1, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song3;
    Việt bính: sung2;

    傱

    Nghĩa Trung Việt của từ 傱


    tuồng, như "tuồng luông" (vhn)

    Chữ gần giống với 傱:

    㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 傱

    𰁧,

    Chữ gần giống 傱

    儖, 倷, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傱 Tự hình chữ 傱 Tự hình chữ 傱 Tự hình chữ 傱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傱

    tuồng傱:tuồng luông
    傱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傱 Tìm thêm nội dung cho: 傱