Từ: 少林拳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少林拳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少林拳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàolínquán] quyền thuật thiếu lâm; võ thiếu lâm。拳术的一派,因唐初嵩山少林寺僧徒练习这种拳术而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn
少林拳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少林拳 Tìm thêm nội dung cho: 少林拳