Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 苦口婆心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦口婆心:
Nghĩa của 苦口婆心 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔkǒupóxīn] tận tình khuyên bảo; khuyên bảo hết nước hết cái。劝说不辞烦劳,用心像老太太那样慈爱。形容怀着好心 再三恳切劝苦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆
| bà | 婆: | bà già |
| bờ | 婆: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 苦口婆心 Tìm thêm nội dung cho: 苦口婆心
