Chữ 篮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篮, chiết tự chữ LAM, LÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篮:

篮 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篮

Chiết tự chữ lam, làn bao gồm chữ 竹 监 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篮 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 监
  • trúc
  • giam, giám
  • lam [lam]

    U+7BEE, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 籃;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laam4;

    lam

    Nghĩa Trung Việt của từ 篮

    Giản thể của chữ .

    lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (gdhn)
    làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)

    Nghĩa của 篮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (籃)
    [lán]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt: LAM
    1. làn; lẵng; giỏ; túi。篮子。
    竹篮。
    làn tre; giỏ tre.
    网篮。
    túi lưới.
    花篮儿。
    lẵng hoa.
    2. rổ; lưới (bóng rổ)。装置在篮球架子上为投球用的铁圈和网子。
    投篮儿。
    ném rổ.
    3. bóng rổ。指篮球。
    男篮。
    bóng rổ nam.
    女篮。
    bóng rổ nữ.
    Từ ghép:
    篮球 ; 篮坛 ; 篮子

    Chữ gần giống với 篮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Dị thể chữ 篮

    ,

    Chữ gần giống 篮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篮 Tự hình chữ 篮 Tự hình chữ 篮 Tự hình chữ 篮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篮

    lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
    làn:làn mây, làn xách
    篮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篮 Tìm thêm nội dung cho: 篮