Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篮, chiết tự chữ LAM, LÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篮:
篮
Biến thể phồn thể: 籃;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
篮 lam
lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (gdhn)
làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
篮 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 篮
Giản thể của chữ 籃.lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (gdhn)
làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)
Nghĩa của 篮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籃)
[lán]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
1. làn; lẵng; giỏ; túi。篮子。
竹篮。
làn tre; giỏ tre.
网篮。
túi lưới.
花篮儿。
lẵng hoa.
2. rổ; lưới (bóng rổ)。装置在篮球架子上为投球用的铁圈和网子。
投篮儿。
ném rổ.
3. bóng rổ。指篮球。
男篮。
bóng rổ nam.
女篮。
bóng rổ nữ.
Từ ghép:
篮球 ; 篮坛 ; 篮子
[lán]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
1. làn; lẵng; giỏ; túi。篮子。
竹篮。
làn tre; giỏ tre.
网篮。
túi lưới.
花篮儿。
lẵng hoa.
2. rổ; lưới (bóng rổ)。装置在篮球架子上为投球用的铁圈和网子。
投篮儿。
ném rổ.
3. bóng rổ。指篮球。
男篮。
bóng rổ nam.
女篮。
bóng rổ nữ.
Từ ghép:
篮球 ; 篮坛 ; 篮子
Chữ gần giống với 篮:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篮
籃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篮
| lam | 篮: | lam (cái giỏ, cái sọt) |
| làn | 篮: | làn mây, làn xách |

Tìm hình ảnh cho: 篮 Tìm thêm nội dung cho: 篮
