Chữ 渓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渓, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 渓:

渓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渓

渓

Chiết tự chữ 渓

[]

U+6E13, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi5;
Việt bính: ;

渓

Nghĩa Trung Việt của từ 渓


Chữ gần giống với 渓:

㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

Chữ gần giống 渓

鶏, 湋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演,

Tự hình:

Tự hình chữ 渓 Tự hình chữ 渓 Tự hình chữ 渓 Tự hình chữ 渓

渓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渓 Tìm thêm nội dung cho: 渓