Chữ 隷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隷, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隷:
隷
Chiết tự chữ 隷
Pinyin: li4, cui1, wei2;
Việt bính: dai6 lai6;
隷 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 隷
Cũng như chữ lệ 隸.lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Chữ gần giống với 隷:
隷,Dị thể chữ 隷
隸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隷
| lệ | 隷: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |

Tìm hình ảnh cho: 隷 Tìm thêm nội dung cho: 隷
