Chữ 隷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隷, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隷:

隷 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隷

隷

Chiết tự chữ 隷

lệ [lệ]

U+96B7, tổng 16 nét, bộ Đãi 隶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, cui1, wei2;
Việt bính: dai6 lai6;

隷 lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 隷

Cũng như chữ lệ 隸.
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隷:

隷,

Dị thể chữ 隷

隸,

Chữ gần giống 隷

堇, 薨, 勿, 傘, 啬, 蘉, 伞, 丧, 喪, 罽,

Tự hình:

Tự hình chữ 隷 Tự hình chữ 隷 Tự hình chữ 隷 Tự hình chữ 隷

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隷

lệ隷:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
隷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隷 Tìm thêm nội dung cho: 隷