Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 遗腹子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yífùzǐ] mồ côi từ trong bụng mẹ。父亲死后才出生的子女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 遗腹子 Tìm thêm nội dung cho: 遗腹子
