Cao su chống va đập cửa

Từ: 遗腹子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗腹子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗腹子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yífùzǐ] mồ côi từ trong bụng mẹ。父亲死后才出生的子女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
遗腹子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗腹子 Tìm thêm nội dung cho: 遗腹子