Từ: 春分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuân phân
Tên thời tiết vào xuân, nhằm ngày 20 hoặc 21 tháng 3 dương lịch, lúc đó ngày và đêm dài bằng nhau, sau đó ngày dần dài thêm, đêm dần ngắn bớt.

Nghĩa của 春分 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnfēn] tiết xuân phân; xuân phân (vào khoảng 20 và 21 tháng ba)。二十四节气之一,在3月20或21日。这一天,南北半球昼夜都一样长。 见〖线春〗。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
春分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春分 Tìm thêm nội dung cho: 春分