nhất bàn, nhất ban
Đồng dạng, đồng đẳng, giống nhau.
◇Tây du kí 西遊記:
Ngã dữ tha tranh biện đáo Bồ Tát xứ, kì thật tướng mạo, ngôn ngữ đẳng câu nhất bàn, Bồ Tát dã nan biện chân giả
我與他爭辨到菩薩處, 其實相貌, 言語等俱一般, 菩薩也難辨真假 (Đệ ngũ thập bát hồi) Ta cùng nó tranh biện tới chỗ Bồ Tát, quả thật tướng mạo, lời nói các thứ đều giống như nhau, Bồ Tát cũng khó nhận ra chân giả.Phổ thông, thông thường, thường.
◎Như:
hiếu dật ố lao thị nhất bàn nhân đích thông bệnh
好逸惡勞是一般人的通病 ham nhàn dật ghét lao nhọc là tật chung của người thường.Một loại, một thứ, nhất chủng.
◎Như:
tha đích tác phẩm vi nhất bàn thanh niên nhân sở hỉ ái
他的作品為一般青年人所喜愛 tác phẩm của ông là một thứ được thanh niên yêu chuộng.Một việc, một chuyện, nhất kiện.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Do hữu nhất bàn cô phụ sự, Bất tương ca vũ quản huyền lai
猶有一般辜負事, 不將歌舞管絃來 (Ngọc Tuyền tự nam trịch trục cảm tích đề thi 玉泉寺南躑躅感惜題詩).Một nhóm người.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Đạo Quân nhân cái Vạn Tuế san, sai nhất bàn thập cá chế sứ khứ Thái Hồ biên bàn vận hoa thạch cương phó kinh giao nạp
道君因蓋萬歲山, 差一般十個制使去太湖邊搬運花石綱赴京交納 (Đệ thập nhị hồi) (Vua) Đạo Quân nhân (muốn) xây núi Vạn Tuế, sai (một nhóm) chục viên chế sứ đến Thái Hồ chuyển vận đá hoa cương đem về kinh đô.
Nghĩa của 一般 trong tiếng Trung hiện đại:
1. giống nhau; như nhau。一样;同样。
哥儿俩长得一般高。
hai anh em cao như nhau
火车飞一般地向前驰去。
xe lửa lao về phía trước như bay .
2. một loại; một thứ 。一种。
别有一般滋味。
có riêng một thứ mùi vị.
3. thông thường; phổ biến。普通;通常。
一般性
tính phổ biến
一般化
chung chung
一般情况
tình hình chung
他一早出去,一般要到天黑才回来。
anh ấy đi từ sáng sớm, thường đến tối mới về.
一般地说,吃这种药是很见效的。
nói chung, uống thuốc này rất công hiệu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 般
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bát | 般: | bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính) |
| bơn | 般: | cá lờn bơn |

Tìm hình ảnh cho: 一般 Tìm thêm nội dung cho: 一般
