Từ: 神祇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神祇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祇

chỉ:chỉ yếu (miễn là)
神祇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神祇 Tìm thêm nội dung cho: 神祇