Cao su chống va đập cửa
Từ: 叹观止矣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹观止矣:
Nghĩa của 叹观止矣 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànguānzhǐyǐ] xem thế là đủ rồi。春秋时吴国的季札在鲁国观看各种乐舞,看到舜时的乐舞,十分赞美,说看到这里就够了(观止矣),再有别的乐舞也不必看了(见于《左传》襄公二十九年)。后来指赞美看到的事物好到极点。也说 叹为观止。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹
| thán | 叹: | thán phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矣
| hĩ | 矣: | độc hĩ tai! (ác thay) |
| hơi | 矣: | hơi hướng; hơi mệt |
| hẻ | 矣: | ngồi chè hẻ |
| hỉ | 矣: | hỉ mũi |
| hở | 矣: | hở hang |
| hỹ | 矣: | hỹ (rồi) |

Tìm hình ảnh cho: 叹观止矣 Tìm thêm nội dung cho: 叹观止矣
