Từ: 吃不服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃不服:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 不 • 服

Nghĩa của 吃不服 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·bufú] ăn không quen; không quen ăn。不习惯于吃某种饮食。
生冷的东西我总吃不服。
thức ăn để nguội, ăn không quen.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục服:tin phục
吃不服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃不服 Tìm thêm nội dung cho: 吃不服