Từ: 在位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại vị
Ở ngôi vua, nắm giữ triều chính.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Trẫm tại vị tam thập ngũ niên, hạnh thác thiên địa tổ tông, hải vũ thăng bình, biên cương vô  sự
年, 宗, 平, 事 (Đệ tam thập ngũ hồi).Đương giữ chức quan. ☆Tương tự:
tại chức
職.

Nghĩa của 在位 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàiwèi] 1. đang trị vì; giữ ngôi vua。居于君主的地位;做君主。
2. tại vị。居于官位。现多指居于某个领导岗位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
在位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在位 Tìm thêm nội dung cho: 在位