Cao su chống va đập cửa
Từ: 花花肠子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花花肠子:
Nghĩa của 花花肠子 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā·huacháng·zi] tâm địa gian giảo; tâm địa gian xảo。比喻狡猾的心计。
那家伙花花肠子可多了。
người này tâm địa gian giảo quá sức.
那家伙花花肠子可多了。
người này tâm địa gian giảo quá sức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 花花肠子 Tìm thêm nội dung cho: 花花肠子
