Từ: 吃吃喝喝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃吃喝喝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 吃 • 喝 • 喝

Nghĩa của 吃吃喝喝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīchīhēhē] vui chơi giải trí; ăn uống tiệc tùng。大吃大喝,指有目的的相互请吃饭,请喝酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát喝:ca hát, hát xướng
hét喝:hò hét; la hét
hít喝:hít hơi; hôn hít
hết喝:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ喝:mặc kệ
ái喝:Ái! dau!
ạc喝:ầm ạc
ặc喝:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát喝:ca hát, hát xướng
hét喝:hò hét; la hét
hít喝:hít hơi; hôn hít
hết喝:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ喝:mặc kệ
ái喝:Ái! dau!
ạc喝:ầm ạc
ặc喝:kêu ặc một cái
吃吃喝喝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃吃喝喝 Tìm thêm nội dung cho: 吃吃喝喝