Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爱不忍释 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱不忍释:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱不忍释 trong tiếng Trung hiện đại:

[àibùrěnshì] Hán Việt: ÁI BẤT NHẪN THÍCH
quyến luyến không rời。见"爱不释手"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
爱不忍释 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱不忍释 Tìm thêm nội dung cho: 爱不忍释