Từ: 绑腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绑腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绑 • 腿

Nghĩa của 绑腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngtuǐ] xà cạp (băng xà cạp bó chân). 缠裹小腿的布带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑

bảng绑:bảng phỉ (đứa bắt cóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái腿:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói腿:lề thói
thối腿:thối (bắp đùi)
绑腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绑腿 Tìm thêm nội dung cho: 绑腿