Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngạch:

额 ngạch額 ngạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngạch

ngạch [ngạch]

U+989D, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 額;
Pinyin: e2;
Việt bính: ngaak6;

ngạch

Nghĩa Trung Việt của từ 额

Giản thể của chữ .
nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)

Nghĩa của 额 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頟)
[é]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠCH
1. trán。人的眉毛之上头发之下的部分,或某些动物头部大致与此相当的部位。通称额头或脑门子。
2. tấm biển; bức hoành。牌匾。
匾额。
tấm biển.
横额。
bức hoành phi.
3. số; ngạch; mức; định mức; khoản。规定的数目。
名额。
số người.
定额。
định mức.
空额。
khoản để trống.
超额。
vượt mức.
额外。
ngoài định mức.
Từ ghép:
额定 ; 额角 ; 额鲁特 ; 额手称庆 ; 额数 ; 额头 ; 额外

Chữ gần giống với 额:

, , , , , ,

Dị thể chữ 额

,

Chữ gần giống 额

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 额 Tự hình chữ 额 Tự hình chữ 额 Tự hình chữ 额

ngạch [ngạch]

U+984D, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e2, ya2;
Việt bính: ngaak6
1. [碑額] bi ngạch 2. [匾額] biển ngạch 3. [扁額] biển ngạch;

ngạch

Nghĩa Trung Việt của từ 額

(Danh) Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc.
◇Lí Bạch
: Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch , (Trường Can hành ) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.

(Danh)
Số lượng đặt ra có hạn định.
◎Như: binh ngạch số binh nhất định.

(Danh)
Tấm biển treo trên cửa.
◎Như: biển ngạch tấm hoành phi.
◇Thủy hử truyện : Khán na san môn thì, thượng hữu nhất diện cựu chu hồng bài ngạch, nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu, tả trứ Ngõa Quan Chi Tự , , , , (Đệ lục hồi) Nhìn lên cổng, có tấm biển cũ sơn đỏ, trên có kẻ bốn chữ vàng, đều đã mờ: "Ngõa Quan Chi Tự".

(Danh)
Họ Ngạch.

ngạch, như "ngạch cửa" (vhn)
nghệch, như "ngờ nghệch" (btcn)
nghách, như "ngõ ngách" (gdhn)
nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)

Chữ gần giống với 額:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

Dị thể chữ 額

, ,

Chữ gần giống 額

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 額 Tự hình chữ 額 Tự hình chữ 額 Tự hình chữ 額

Dịch ngạch sang tiếng Trung hiện đại:

额; 额数 《规定的数目。》
门限; 门槛 《门框下部挨着地面的横木(也有用石头的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạch

ngạch𡏤:đào ngạch, khoét ngạch
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch
ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch
ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
ngạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngạch Tìm thêm nội dung cho: ngạch