Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngạch:
Biến thể phồn thể: 額;
Pinyin: e2;
Việt bính: ngaak6;
额 ngạch
nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)
Pinyin: e2;
Việt bính: ngaak6;
额 ngạch
Nghĩa Trung Việt của từ 额
Giản thể của chữ 額.nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)
Nghĩa của 额 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頟)
[é]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠCH
1. trán。人的眉毛之上头发之下的部分,或某些动物头部大致与此相当的部位。通称额头或脑门子。
2. tấm biển; bức hoành。牌匾。
匾额。
tấm biển.
横额。
bức hoành phi.
3. số; ngạch; mức; định mức; khoản。规定的数目。
名额。
số người.
定额。
định mức.
空额。
khoản để trống.
超额。
vượt mức.
额外。
ngoài định mức.
Từ ghép:
额定 ; 额角 ; 额鲁特 ; 额手称庆 ; 额数 ; 额头 ; 额外
[é]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠCH
1. trán。人的眉毛之上头发之下的部分,或某些动物头部大致与此相当的部位。通称额头或脑门子。
2. tấm biển; bức hoành。牌匾。
匾额。
tấm biển.
横额。
bức hoành phi.
3. số; ngạch; mức; định mức; khoản。规定的数目。
名额。
số người.
定额。
định mức.
空额。
khoản để trống.
超额。
vượt mức.
额外。
ngoài định mức.
Từ ghép:
额定 ; 额角 ; 额鲁特 ; 额手称庆 ; 额数 ; 额头 ; 额外
Dị thể chữ 额
額,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 额;
Pinyin: e2, ya2;
Việt bính: ngaak6
1. [碑額] bi ngạch 2. [匾額] biển ngạch 3. [扁額] biển ngạch;
額 ngạch
◇Lí Bạch 李白: Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.
(Danh) Số lượng đặt ra có hạn định.
◎Như: binh ngạch 兵額 số binh nhất định.
(Danh) Tấm biển treo trên cửa.
◎Như: biển ngạch 匾額 tấm hoành phi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khán na san môn thì, thượng hữu nhất diện cựu chu hồng bài ngạch, nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu, tả trứ Ngõa Quan Chi Tự 看那山門時, 上有一面舊朱紅牌額, 內有四個金字, 都昏了, 寫著『瓦官之寺 (Đệ lục hồi) Nhìn lên cổng, có tấm biển cũ sơn đỏ, trên có kẻ bốn chữ vàng, đều đã mờ: "Ngõa Quan Chi Tự".
(Danh) Họ Ngạch.
ngạch, như "ngạch cửa" (vhn)
nghệch, như "ngờ nghệch" (btcn)
nghách, như "ngõ ngách" (gdhn)
nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)
Pinyin: e2, ya2;
Việt bính: ngaak6
1. [碑額] bi ngạch 2. [匾額] biển ngạch 3. [扁額] biển ngạch;
額 ngạch
Nghĩa Trung Việt của từ 額
(Danh) Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc.◇Lí Bạch 李白: Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.
(Danh) Số lượng đặt ra có hạn định.
◎Như: binh ngạch 兵額 số binh nhất định.
(Danh) Tấm biển treo trên cửa.
◎Như: biển ngạch 匾額 tấm hoành phi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khán na san môn thì, thượng hữu nhất diện cựu chu hồng bài ngạch, nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu, tả trứ Ngõa Quan Chi Tự 看那山門時, 上有一面舊朱紅牌額, 內有四個金字, 都昏了, 寫著『瓦官之寺 (Đệ lục hồi) Nhìn lên cổng, có tấm biển cũ sơn đỏ, trên có kẻ bốn chữ vàng, đều đã mờ: "Ngõa Quan Chi Tự".
(Danh) Họ Ngạch.
ngạch, như "ngạch cửa" (vhn)
nghệch, như "ngờ nghệch" (btcn)
nghách, như "ngõ ngách" (gdhn)
nghạch, như "ngạch bậc, hạn ngạch" (gdhn)
Tự hình:

Dịch ngạch sang tiếng Trung hiện đại:
额; 额数 《规定的数目。》门限; 门槛 《门框下部挨着地面的横木(也有用石头的)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạch
| ngạch | 𡏤: | đào ngạch, khoét ngạch |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |
| ngạch | 頟: | ngạch bậc, hạn ngạch |
| ngạch | 額: | ngạch cửa; đao ngạch |
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |

Tìm hình ảnh cho: ngạch Tìm thêm nội dung cho: ngạch
