Từ: xuất hành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuất hành:
xuất hành
Ra ngoài đi xa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thập tứ nhật thị thượng hảo xuất hành nhật kì, đại thế huynh tức khắc đả điểm hành lí, cố hạ loa tử, thập tứ nhất tảo tựu trường hành
十四日是上好出行日期, 大世兄即刻打點行李, 僱下騾子, 十四一早就長行 (Đệ cửu hồi) Ngày mười bốn này là ngày xuất hành rất tốt, xin cậu tức thì sắp sẵn hành lí, thuê một con lừa, đến sáng ngày mười bốn chúng ta cùng lên đường đi xa.
Nghĩa xuất hành trong tiếng Việt:
["- đgt. Bắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín: đã đến giờ xuất hành Năm nay nên xuất hành vào sáng mồng hai, theo hướng tây-nam."]Dịch xuất hành sang tiếng Trung hiện đại:
出行 《到外地去。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xuất | 齣: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hành
| hành | 桁: | củ hành |
| hành | 珩: | ngọc hành |
| hành | 茎: | củ hành |
| hành | 荇: | củ hành |
| hành | 莕: | củ hành |
| hành | 莖: | củ hành |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hành | 衡: | quyền hành |
Gới ý 15 câu đối có chữ xuất:

Tìm hình ảnh cho: xuất hành Tìm thêm nội dung cho: xuất hành
