Cao su chống va đập cửa
Chữ 僬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僬, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僬:
僬
Pinyin: jiao1, jiao4;
Việt bính: ziu1;
僬 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 僬
(Danh) Tiêu nghiêu 僬僥 người lùn (theo truyền thuyết thần thoại).tiêu, như "tiêu nghiêu (người lùn)" (gdhn)
Nghĩa của 僬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
chú lùn; người lùn。僬侥。
Từ ghép:
僬侥
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
chú lùn; người lùn。僬侥。
Từ ghép:
僬侥
Chữ gần giống với 僬:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僬
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |

Tìm hình ảnh cho: 僬 Tìm thêm nội dung cho: 僬
