Cao su chống va đập cửa

Chữ 僬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僬, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僬:

僬 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僬

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 人 焦 hoặc 亻 焦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僬 cấu thành từ 2 chữ: 人, 焦
  • nhân, nhơn
  • tiêu, tiều
  • 2. 僬 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 焦
  • nhân
  • tiêu, tiều
  • tiêu [tiêu]

    U+50EC, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1, jiao4;
    Việt bính: ziu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 僬

    (Danh) Tiêu nghiêu người lùn (theo truyền thuyết thần thoại).
    tiêu, như "tiêu nghiêu (người lùn)" (gdhn)

    Nghĩa của 僬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIÊU
    chú lùn; người lùn。僬侥。
    Từ ghép:
    僬侥

    Chữ gần giống với 僬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僬 Tự hình chữ 僬 Tự hình chữ 僬 Tự hình chữ 僬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僬

    tiêu:tiêu nghiêu (người lùn)
    僬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僬 Tìm thêm nội dung cho: 僬