Chữ 耥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耥, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耥

耥 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 尚
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • chuộng, thượng
  • []

    U+8025, tổng 14 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang1;
    Việt bính: tong2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 耥


    Nghĩa của 耥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāng]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 14
    Hán Việt: THANG
    bồ cào; đinh ba; cái cào cỏ。用耥耙松土、除草。
    Từ ghép:
    耥耙

    Chữ gần giống với 耥:

    , , , , , , , 𦓿,

    Chữ gần giống 耥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耥 Tự hình chữ 耥 Tự hình chữ 耥 Tự hình chữ 耥

    耥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耥 Tìm thêm nội dung cho: 耥