Từ: 高人一等 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高人一等:
Nghĩa của 高人一等 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāorényīděng] tài trí hơn người; cao hơn người một bậc。比别人高出一等。
自视高人一等的人往往是浅薄无知的人。
những kẻ tự cho mình tài trí hơn người luôn luôn là những người vô dụng.
自视高人一等的人往往是浅薄无知的人。
những kẻ tự cho mình tài trí hơn người luôn luôn là những người vô dụng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 高人一等 Tìm thêm nội dung cho: 高人一等
