Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爐, chiết tự chữ LÒ, LÔ, LƯ, TRO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爐:
爐
Biến thể giản thể: 炉;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [博山香爐] bác sơn hương lô;
爐 lô
§ Cũng gọi là lô tử 爐子.
◎Như: hương lô 香爐 lò hương, điện lô 電爐 lò điện, bếp điện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na biên hữu lưỡng tam cá nha đầu phiến phong lô chử trà 那邊有兩三個丫頭煽風爐煮茶 (Đệ tam thập bát hồi) Bên kia có hai ba a hoàn quạt lò nấu trà.
lô, như "sóng lô xô" (vhn)
lò, như "bếp lò" (gdhn)
lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)
tro, như "tro bếp" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [博山香爐] bác sơn hương lô;
爐 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 爐
(Danh) Lò, bếp.§ Cũng gọi là lô tử 爐子.
◎Như: hương lô 香爐 lò hương, điện lô 電爐 lò điện, bếp điện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na biên hữu lưỡng tam cá nha đầu phiến phong lô chử trà 那邊有兩三個丫頭煽風爐煮茶 (Đệ tam thập bát hồi) Bên kia có hai ba a hoàn quạt lò nấu trà.
lô, như "sóng lô xô" (vhn)
lò, như "bếp lò" (gdhn)
lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)
tro, như "tro bếp" (gdhn)
Dị thể chữ 爐
炉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爐
| lò | 爐: | bếp lò |
| lô | 爐: | lô (bếp lò) |
| lư | 爐: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| tro | 爐: | tro bếp |
Gới ý 15 câu đối có chữ 爐:

Tìm hình ảnh cho: 爐 Tìm thêm nội dung cho: 爐
