Chữ 爐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爐, chiết tự chữ LÒ, LÔ, LƯ, TRO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爐:

爐 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爐

Chiết tự chữ lò, lô, lư, tro bao gồm chữ 火 盧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爐 cấu thành từ 2 chữ: 火, 盧
  • hoả, hỏa
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+7210, tổng 20 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4
    1. [博山香爐] bác sơn hương lô;


    Nghĩa Trung Việt của từ 爐

    (Danh) Lò, bếp.
    § Cũng gọi là lô tử
    .
    ◎Như: hương lô lò hương, điện lô lò điện, bếp điện.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na biên hữu lưỡng tam cá nha đầu phiến phong lô chử trà (Đệ tam thập bát hồi) Bên kia có hai ba a hoàn quạt lò nấu trà.

    lô, như "sóng lô xô" (vhn)
    lò, như "bếp lò" (gdhn)
    lư, như "lư (lò nướng): lư tử, bích lư" (gdhn)
    tro, như "tro bếp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爐:

    , , , , , , , , , 𤒘, 𤒙, 𤒚, 𤒛, 𤒟, 𤒠,

    Dị thể chữ 爐

    ,

    Chữ gần giống 爐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爐 Tự hình chữ 爐 Tự hình chữ 爐 Tự hình chữ 爐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爐

    :bếp lò
    :lô (bếp lò)
    :lư (lò nướng): lư tử, bích lư
    tro:tro bếp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 爐:

    滿

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    爐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爐 Tìm thêm nội dung cho: 爐