Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đặt trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Để một người, một vật vào một chỗ: Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (NgĐThi) 2. Đưa vào một cương vị: Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện 3. Để vào một vị trí thích hợp: Đặt mìn; Đặt lợi ích chung lên trên hết; Đặt hi vọng vào thế hệ mới 4. Lập nên: Đặt nền móng cho sự bang giao, Đặt kế hoạch để thi hành 5. Nêu ra một yêu cầu: Đặt câu hỏi; Đặt vấn đề 6. Bịa ra: Bướm ong lại đặt những lời nọ kia (K) 7. Tổ chức: Đặt giải thưởng văn học 8. Đưa tiền trước để được phục vụ: Đặt tiệc; Đặt báo; Đặt hàng."]Dịch đặt sang tiếng Trung hiện đại:
安设 《安装设置。》陈; 摆设; 安放 《使物件处于一定的位置。》处 《存; 居。》
đặt mình vào hoàn cảnh.
设身处地。
厝 《〈书〉放置。》
打下 《尊定(基础)。》
奠; 建立; 奠定 《使稳固; 使安定。》
đặt nền móng
奠基。
đặt cơ sở
奠定基础。 订 《预先约定。》
đặt báo
订报。
đặt trước
预订。
订阅 《预先付款定购(报纸、期刊)。也作定阅。》
定 《约定。》
đặt báo
定报。
đőn
đặt hàng
定单。
đã đặt một lô hàng.
定了一批货。 佴 《停留; 置。》
放 《使处于一定的位置。》
đặt quyển sách lên bàn.
把书放在桌子上。 敷 《铺开; 摆开。》
đặt; lắp
敷设。
敷设 《铺(轨道、管道等)。》
đặt đường ray
敷设铁路。
搁 《使处于一定的位置。》
寄 《付托; 寄托。》
đặt hy vọng vào thanh niên.
寄希望于青年。
加 《把本来没有的添上去。》
扪 《 按; 摸。》
đặt tay lên ngực.
扪心。
拟订 《草拟。》
铺设 《铺(铁轨、管线); 修(铁路)。》
đặt đường ray
铺设铁轨。
đặt ống dẫn dầu
铺设油管。
停灵 《埋葬前暂时把灵柩停放在某个地方。》
寔; 寘 《放置。》
坐 《把锅、壶等放在炉火上。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đặt
| đặt | 噠: | bịa đặt, đặt điều, đơm đặt |
| đặt | 撻: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| đặt | 讀: | bịa đặt, đặt điều, đơm đặt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: đặt Tìm thêm nội dung cho: đặt
