Từ: 各行其是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各行其是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 各行其是 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèxíngqíshì] làm theo điều mình cho là đúng; mạnh ai nấy làm; người nào làm theo ý người ấy。各自按照自己以为对的去做。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
各行其是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各行其是 Tìm thêm nội dung cho: 各行其是