Từ: 合時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合時:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp thì
Phải thời, thích hợp với thời thượng. ★Tương phản:
thất thì
時,
quá thì
時.

Nghĩa của 合时 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshí] hợp thời; hợp; đúng mốt; hợp thời trang。合乎时尚;合乎时宜。
穿戴合时
ăn mặc hợp thời
这话说得不大合时。
nói không hợp tý nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà:thà rằng
thì:thì giờ; thì thầm
thìa:thìa canh
thời:thời tiết
合時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合時 Tìm thêm nội dung cho: 合時