Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hợp thì
Phải thời, thích hợp với thời thượng. ★Tương phản:
thất thì
失時,
quá thì
過時.
Nghĩa của 合时 trong tiếng Trung hiện đại:
[héshí] hợp thời; hợp; đúng mốt; hợp thời trang。合乎时尚;合乎时宜。
穿戴合时
ăn mặc hợp thời
这话说得不大合时。
nói không hợp tý nào.
穿戴合时
ăn mặc hợp thời
这话说得不大合时。
nói không hợp tý nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 合時 Tìm thêm nội dung cho: 合時
