Từ: 吉他 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉他:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉他 trong tiếng Trung hiện đại:

[jítā] đàn ghi-ta。弦乐器,有六根弦。一手按弦,一手拔弦。也叫吉他。见〖六弦琴〗(英guitar)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

tha:tha phương cầu thực
thà:thật thà
thè:thè lè
thơ:thơ thẩn
吉他 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉他 Tìm thêm nội dung cho: 吉他