Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: căm phẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ căm phẫn:
Dịch căm phẫn sang tiếng Trung hiện đại:
发指 《头发竖起来。形容非常愤怒。》căm phẫn trước việc đó为之发指。
忿忿 《同"愤愤"。》
愤慨 《气愤不平。》
愤怒 《因极度不满而情绪激动。》
gây sự căm phẫn trong quần chúng nhân dân.
激起广大人民群众的愤怒。
块垒 《比喻郁积在心中的气愤或愁闷。》
气愤 《生气; 愤恨。》
anh ấy nghe mấy câu nói chẳng ra gì này vô cùng căm phẫn.
他听了这种不三不四的话非常气愤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: căm
| căm | : | rét căm căm |
| căm | 𫥕: | rét căm căm |
| căm | 咁: | căm hờn, căm giận |
| căm | 唫: | căm hờn, căm giận |
| căm | 𫴐: | rét căm căm |
| căm | 㤌: | căm hờn, căm giận |
| căm | 惍: | căm hờn, căm giận |
| căm | 𫺦: | căm hờn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫn
| phẫn | 忿: | phẫn uất |
| phẫn | 愤: | phẫn uất |
| phẫn | 憤: | phẫn uất |
| phẫn | 扮: | phẫn (quấy, nhào) |

Tìm hình ảnh cho: căm phẫn Tìm thêm nội dung cho: căm phẫn
