Từ: căm phẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ căm phẫn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cămphẫn

Dịch căm phẫn sang tiếng Trung hiện đại:

发指 《头发竖起来。形容非常愤怒。》căm phẫn trước việc đó
为之发指。
忿忿 《同"愤愤"。》
愤慨 《气愤不平。》
愤怒 《因极度不满而情绪激动。》
gây sự căm phẫn trong quần chúng nhân dân.
激起广大人民群众的愤怒。
块垒 《比喻郁积在心中的气愤或愁闷。》
气愤 《生气; 愤恨。》
anh ấy nghe mấy câu nói chẳng ra gì này vô cùng căm phẫn.
他听了这种不三不四的话非常气愤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: căm

căm󰁉:rét căm căm
căm𫥕:rét căm căm
căm:căm hờn, căm giận
căm:căm hờn, căm giận
căm𫴐:rét căm căm
căm:căm hờn, căm giận
căm:căm hờn, căm giận
căm𫺦:căm hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫn

phẫn忿:phẫn uất
phẫn:phẫn uất
phẫn:phẫn uất
phẫn:phẫn (quấy, nhào)
căm phẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căm phẫn Tìm thêm nội dung cho: căm phẫn