Cao su chống va đập cửa

Từ: 羊角风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊角风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊角风 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángjiǎofēng] chứng động kinh。癫痫的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
羊角风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊角风 Tìm thêm nội dung cho: 羊角风