Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 羊角风 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángjiǎofēng] chứng động kinh。癫痫的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 羊角风 Tìm thêm nội dung cho: 羊角风
