Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吊桥 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàoqiáo] 1. cầu treo (cầu có thể dỡ lên hoặc hạ xuống, để cho thuyền bè đi lại được dễ dàng.)。全部或一部分桥面可以吊起、放下的桥。多用在护城河及军事据点上。现代在通航的河道上,为了便利船只通过,也有架吊桥的。
2. cầu treo。在河上、山谷等处架起两根钢索,然后用很多铁条把桥面吊在钢索上,用这种方式造成的桥梁叫吊桥。也叫悬索桥。
2. cầu treo。在河上、山谷等处架起两根钢索,然后用很多铁条把桥面吊在钢索上,用这种方式造成的桥梁叫吊桥。也叫悬索桥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥
| kiều | 桥: | kiều (cầu) |

Tìm hình ảnh cho: 吊桥 Tìm thêm nội dung cho: 吊桥
