Từ: 安心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 心

an tâm
Yên lòng, vững dạ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thả hữu Tứ thủy chi hiểm, an tâm tọa thủ, khả bảo vô ngu
且有泗水之險, 安心坐守, 可保無虞 (Đệ thập cửu hồi) Vả lại có sông Tứ hiểm trở, vững dạ giữ ở đó, có thể bảo vệ thành mà không lo ngại gì nữa.Rắp tâm, định bụng, cố ý.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Lão thái thái tự nhiên hữu hảo tửu lệnh, ngã môn như hà hội ni! an tâm khiếu ngã môn túy liễu, ngã môn đô đa cật lưỡng bôi tựu hữu liễu
老太太自然有好酒令, 我們如何會呢! 安心叫我們醉了, 我們都多吃兩杯就有了 (Đệ tứ thập hồi) Cụ chắc có nhiều tửu lệnh hay, các cháu hiểu thế nào được! Cụ định bụng để cho các cháu say, các cháu xin uống thêm mấy chén nữa.

Nghĩa của 安心 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānxīn] 1. rắp tâm; có ý; định bụng; lòng dạ; mưu toan。存心;居心。
安心不善
lòng dạ bất lương
安的什么心?
rắp tâm làm gì?
2. an tâm; yên tâm。心情安定。
安心工作。
yên tâm công tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
安心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安心 Tìm thêm nội dung cho: 安心