Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 同义词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同义词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同义词 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngyìcí] từ đồng nghĩa。意义相同或相近的词,如"教室"和"课堂","保护"和"保卫","巨大"和"宏大"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
同义词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同义词 Tìm thêm nội dung cho: 同义词