Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 同恶相济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同恶相济:
Nghĩa của 同恶相济 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngèxiāngjì] Hán Việt: ĐỒNG ÁC TƯƠNG TẾ
mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường; đồng bọn giúp nhau; tớ thầy bênh nhau。坏人跟坏人互相帮助,共同作恶。
mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường; đồng bọn giúp nhau; tớ thầy bênh nhau。坏人跟坏人互相帮助,共同作恶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 同恶相济 Tìm thêm nội dung cho: 同恶相济
