Từ: 同病相怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同病相怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 病 • 相 • 怜

Nghĩa của 同病相怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbìngxiānglián] Hán Việt: ĐỒNG BỆNH TƯƠNG LIÊN
đồng bệnh tương lân; cùng cảnh ngộ thì thông cảm nhau; vét bồ thương kẻ ăn đong。比喻有同样不幸遭遇的人互相同情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh怜:lanh lợi
liên怜:liên (thương xót)
lân怜:lân (thương xót): lân cảm
lệnh怜:sợ lệnh
同病相怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同病相怜 Tìm thêm nội dung cho: 同病相怜